Công khai giáo dục - Trang 10
Công khai theo Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT
Trường Mầm non Mường Thanh thực hiện công khai theo Thông tư số 09/2024/TT-BGDĐT ngày 03/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định công khai trong hoạt động của các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân. Chọn “Xem” để mở danh sách văn bản theo nhóm nội dung và năm học.
| Nhóm nội dung công khai | Căn cứ | 2026-2027 | 2025-2026 | 2024-2025 | 2023-2024 |
|---|---|---|---|---|---|
| Thông tin chung Thông tin nhà trường, tổ chức bộ máy, quy chế và văn bản của cơ sở giáo dục | Điều 4 | Xem — Thông tin chung – năm học 2026-2027: 9 văn bản | Xem — Thông tin chung – năm học 2025-2026: 10 văn bản | Xem — Thông tin chung – năm học 2024-2025: 11 văn bản | Xem — Thông tin chung – năm học 2023-2024: 1 văn bản |
| Thu, chi tài chính Tình hình tài chính, dự toán, các khoản thu, vận động tài trợ, miễn giảm, hỗ trợ trẻ em | Điều 5 | – Thu, chi tài chính – năm học 2026-2027: chưa có văn bản | Xem — Thu, chi tài chính – năm học 2025-2026: 28 văn bản | Xem — Thu, chi tài chính – năm học 2024-2025: 14 văn bản | Xem — Thu, chi tài chính – năm học 2023-2024: 8 văn bản |
| Điều kiện bảo đảm chất lượng Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, nhân viên; cơ sở vật chất; đánh giá, kiểm định chất lượng | Điều 6 | – Điều kiện bảo đảm chất lượng – năm học 2026-2027: chưa có văn bản | Xem — Điều kiện bảo đảm chất lượng – năm học 2025-2026: 4 văn bản | Xem — Điều kiện bảo đảm chất lượng – năm học 2024-2025: 5 văn bản | – Điều kiện bảo đảm chất lượng – năm học 2023-2024: chưa có văn bản |
| Kế hoạch và kết quả giáo dục Kế hoạch giáo dục nhà trường, tuyển sinh, kết quả nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em | Điều 7 | – Kế hoạch và kết quả giáo dục – năm học 2026-2027: chưa có văn bản | Xem — Kế hoạch và kết quả giáo dục – năm học 2025-2026: 7 văn bản | Xem — Kế hoạch và kết quả giáo dục – năm học 2024-2025: 6 văn bản | Xem — Kế hoạch và kết quả giáo dục – năm học 2023-2024: 6 văn bản |
| Kế hoạch tháng, tuần và thực đơn Kế hoạch giáo dục tháng, tuần, ngày và dự kiến thực đơn hằng ngày, tuần của trẻ em | Điều 15 khoản 1 điểm a | – Kế hoạch tháng, tuần và thực đơn – năm học 2026-2027: chưa có văn bản | Xem — Kế hoạch tháng, tuần và thực đơn – năm học 2025-2026: 277 văn bản | Xem — Kế hoạch tháng, tuần và thực đơn – năm học 2024-2025: 154 văn bản | – Kế hoạch tháng, tuần và thực đơn – năm học 2023-2024: chưa có văn bản |
| Báo cáo thường niên Báo cáo năm (định dạng PDF) theo Phụ lục I | Điều 14, Phụ lục I | – Báo cáo thường niên – năm học 2026-2027: chưa có văn bản | Xem — Báo cáo thường niên – năm học 2025-2026: 1 văn bản | Xem — Báo cáo thường niên – năm học 2024-2025: 4 văn bản | – Báo cáo thường niên – năm học 2023-2024: chưa có văn bản |
| Công khai khác Tổ chức thực hiện công khai, thi đua khen thưởng và nội dung công khai khác theo quy định | Điều 14 khoản 4, Điều 15 khoản 3 | – Công khai khác – năm học 2026-2027: chưa có văn bản | Xem — Công khai khác – năm học 2025-2026: 3 văn bản | Xem — Công khai khác – năm học 2024-2025: 5 văn bản | Xem — Công khai khác – năm học 2023-2024: 4 văn bản |
- Thông tin công khai trước ngày 30/6 hằng năm và được cập nhật trong 10 ngày làm việc kể từ khi có thay đổi (Điều 15).
- Kế hoạch giáo dục tháng công khai trước ngày 25 của tháng trước; kế hoạch tuần, ngày và dự kiến thực đơn công khai trước thứ Bảy của tuần trước (Điều 15 khoản 1 điểm a).
- Báo cáo thường niên: số liệu tính đến ngày 31/12, định dạng PDF theo Phụ lục I, công khai trước ngày 30/6 năm sau (Điều 14, Điều 15).
- Thông tin công khai được duy trì trên trang thông tin điện tử của nhà trường tối thiểu 05 năm.
- Ý kiến phản ánh về nội dung công khai xin gửi qua trang Liên hệ của nhà trường.